lãn công

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thức đấu tranh của công nhân trong các nước tư bản chủ nghĩa: Hành động cố ý làm việc một cách chậm chạp, không tích cực hoặc không chịu làm hết năng lực để phản đối, gây áp lực đòi hỏi quyền lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân nhà máy đã tiến hành lãn công để phản đối chính sách cắt giảm lương.
    • Hình thức lãn công thường khó bị trừng phạt trực tiếp hơn đình công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộc lãn công": chỉ một đợt, một sự kiện đấu tranh cụ thể bằng hình thức này.
    • Cuộc lãn công kéo dài đã khiến năng suất nhà máy giảm sút nghiêm trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Đình công (n): Hình thức đấu tranh bằng cách ngừng việc hoàn toàn, tập trung công khai hơn so với lãn công.
  • Phá hoại ngầm (n): Hành động phá hoại một cách mật, có thể bao gồm cả lãn công như một biểu hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Đấu tranh bằng hình thức làm chậm: Cụm từ mô tả hơn phương thức của lãn công.
Lưu ý sử dụng
  • Lãn công một thuật ngữ chính trị - xã hội, thường được dùng trong bối cảnh phân tích các phong trào lao động, đấu tranh giai cấpcác nước tư bản.
  • Từ này ít được dùng trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày thông thường.
  1. Nói công nhân các nước tư bản chủ nghĩa đấu tranh bằng cách không chịu làm hết năng lực của mình.